Viet Nam

ĐĂNG KÝ TRỰC TUYẾN

TRA TỪ ĐIỂN ĐA NGỮ


TƯ VẤN TRỰC TUYẾN

Tư vấn 01
Chat với nhân viên tư vấn online 
Tư vấn 02
Chat với nhân viên tư vấn online
Tư vấn 03
Chat với nhân viên tư vấn online

LƯỢT TRUY CẬP

Số lần xem bài viết : 748622

SỐ KHÁCH ĐANG XEM

Hiện có 16 khách Trực tuyến

LIÊN KẾT WEBSITE



TOEFL ( iBT)

Email In

Hướng dẫn thi TOEFL (iBT)

 

 

 

 

 

Các kỹ năng được đánh giá

Internet-Based TOEFL (iBT)

  • Nghe
  • Nói
  • Đọc
  • Viết

Computer-Based TOEFL (iBT)

  • Nghe
  • Cấu trúc (Ngữ pháp)
  • Đọc
  • Viết

 

Thời gian thi

 

 

4 tiếng

 

3.5 tiếng

 

Các bài tập tổng hợp nhiều kỹ năng

 

 

 

Không

 

Ghi chép

 

 

 

Không

 

Hướng dẫn sử dụng máy tính

 

Trong mỗi phần thi đều có phần hướng dẫn trả lời câu hỏi, nhưng không có hướng dẫn sử dụng máy tính.

 

 

Trước khi thi thí sinh được hướng dẫn sử dụng máy tính và trả lời câu hỏi.

 

Máy tính điều chỉnh mức độ khó của câu hỏi

 

 

Không. Mỗi thí sinh đều nhận được những câu hỏi giống nhau trong tất cả các phần thi.

 

Nghe và Ngữ pháp: Có

Đọc và Viết: Không

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nghe

 

4-6 đoạn bài giảng, một số có thảo luận trong lớp

* Mỗi đoạn dài 3-5 phút và có 6 câu hỏi

2-3 đoạn hội thoại

* Mỗi đoạn dài 3 phút và có 5 câu hỏi

Giới thiệu thêm các loại ngữ âm bản xứ

  • Thời lượng: 60-90 phút
  • Thang điểm: 0-30

Có gì mới?

  • Các đoạn bài giảng và hội thoại dài và thật hơn.
  • Được phép ghi chép

Thêm nhiều câu hỏi mới kiểm tra khả năng nhận định thái độ, độ chắc chắn, mục đích hay động cơ của người nói

 

 

11-17 đối thoại ngắn

* 1 câu hỏi cho mỗi đoạn

2-3 đoạn hội thoại

* Mỗi đoạn dài không quá 1 phút và có 2-3 câu hỏi

4-6 bài giảng và thảo luận ngắn

* Mỗi đoạn dài không quá 2 phút và có 3-6 câu hỏi

Thời gian: 40-60 phút

Thang điểm: 0-30

 

 

 

 

 

 

 

 

Nói

 

Internet-Based TOEFL (iBT)

6 bài tập

* 2 bài tập độc lập – trình bày ý kiến về một đề tài quen thuộc

* 4 bài tập lồng ghép – phát biểu dựa trên nội dung đã được nghe và đọc

Có 30 giây để chuẩn bị đáp án

Có 1 phút để trình bày đáp án.

Thời gian: 20 phút

Thang điểm: 0-4 điểm; điểm tổng được quy đổi sang thang điểm 0-30

 

 

Computer-Based TOEFL (CBT)

Không có

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đọc

 

3-5 đoạn văn bản trích từ sách giáo khoa

* Mỗi đoạn dài khoảng 700 từ

* Bao gồm những đoạn văn bản nhiều tiêu điểm (So sánh/ đối lập/ nguyên nhân / kết quả)

* Mỗi đoạn có 12-14 câu hỏi

Thời gian: 60-100 phút

Thang điểm: 0-30

Có gì mới?

  • Bảng chú thích định nghĩa các từ khoá; chức năng xem lại dễ sử dụng.
  • Bài tập mới – phân loại thông tin và điền vào bảng biểu hoặc bản tóm tắt.

 

 

4-5 đoạn văn bản trích từ sách giáo khoa

* Mỗi đoạn dài khoảng 250 – 350 từ

* Mỗi đoạn có 11 câu hỏi

Thời gian: 700-90 phút

Thang điểm: 0-30

 

 

 

 

 

 

 

Viết

 

2 bài tập

* 1 bài tập lồng ghép - viết dựa trên nội dung đã được nghe  và đọc

* 1 bài tập độc lập - ủng hộ một quan điểm về một đề tài

Thời gian: 50 phút (20 phút cho bài tập lồng ghép và 30 phút cho bài tập độc lập)

Thang điểm: 0-5 điểm; tổng điểm được quy đổi sang thang điểm 0-30

Có gì mới?

  • Bài tập lồng ghép
  • 0-5 điểm

Bắt buộc đánh máy

 

 

1 bài tập độc lập - ủng hộ một quan điểm về một đề tài

Thời gian: 30 phút

Thang điểm: 0-6 điểm; kết hợp với phần cấu trúc và được quy đổi sang thang điểm của 0-30

Không bắt buộc đánh máy

 

 

 

 

 

 

Cấu trúc

( Ngữ pháp)

 

2 bài tập

* 1 bài tập lồng ghép - viết dựa trên nội dung đã được nghe và đọc

* 1 bài tập độc lập - ủng hộ một quan điểm về một đề tài

Thời gian: 50 phút (20 phút cho bài tập lồng ghép và 30 phút cho bài tập độc lập)

Có gì mới?

  • Bài tập lồng ghép
  • 0-5 điểm

bắt buộc đánh máy

 

 

1 bài tập độc lập - ủng hộ một quan điểm về một đề tài

Thời gian: 30 phút

Thang điểm: 0-6 điểm; kết hợp với phần cấu trúc và được quy đổi sang thang điểm của 0-30

Không bắt buộc đánh máy

 

 

 

Cấu trúc

(Ngữ pháp)

 

Không có phần ngữ pháp, mặc dù ngữ pháp được đánh giá thông qua đáp án cho phần nói và viết

 

 

20-26 câu hỏi

Thời gian: 15-20 phút

Thang điểm: Điểm kết hợp với phần viết (xem trên)

 

Tổng điểm

 

 

0-120

 

0-300

 

Mô tả trình độ

 

Có. Tại các mức điểm quan trọng đều có mô tả kết quả.

 

 

Không

SAT I

 

Đọc hiểu (Critical Reading):

Phần đọc hiểu của SAT mới tương tự với phần Verbal của SAT cũ, trừ phần Analogy được bỏ đi, còn lại phần hoàn thành câu (sentence completion) và phần đọc hiểu đoạn văn (passage-based reading) vẫn không thay đổi.

Thời gian: 70 phút ( gồm hai phần 25 phút và một phần 15 phút)

Nội dung: Đọc hiểu đoạn văn và câu văn

Thể loại: Đọc hiểu, hoàn thành câu, và đọc chuyên sâu đoạn văn

 

Hoàn thành câu (sentence completion):

Kiểm tra hiểu biết về nghĩa của từ và khả năng nhận biết phương thức liên kết giữa các phần khác nhau trong câu.

 

Đọc hiểu đoạn văn (passage-based reading):

kiểm tra khả năng đọc và suy nghĩ cẩn trọng của một số văn bản có độ dài, nội dung và thể loại khác nhau. Thí sinh còn có thể được yêu cầu đọc và so sánh một số đoạn văn có liên quan với nhau.

 

Toán (Math):

Nội dung kiểm tra bao gồm : Số và phép toán; đại số và hàm số; hình học; xác xuất, thống kê và phân tích dữ liệu.

 

Viết (Writing):

Phần viết trong bài thi SATI mới tương tự với SATII Writing Tét trước kia. Trong bài thi SATI mới, phần viết sẽ gồm 2 phần chính:

 

Thời gian         Nội dung                                                   Dạng thi

 

25 phút            Một bài luận theo chủ đề có sẵn               Viết luận

25 phút            Sửa câu văn, đoạn văn, cách dùng từ      Trắc nghiệm

 

Nếu viết xong bài luận trong vòng dưới 25 phút, bạn có thể làm tiếp phần sau. Tuy nhiên, nếu xong phần trắc nghiệm sớm, bạn không được quay trở lại bài luận. Bài luận chiếm 1/3 tổng số điểm trong phần viết.

 

Bài luận (Essay):

Thuộc thể loại luận ngắn mang tính thuyết phục. Bạn viết theo chủ đề được cho nhưng không có giới hạn về nội dung.

 

Phần trắc nghiệm (Multiple Choice):

Gồm: 35-40 câu hỏi thuộc 3 thể loại: cách dùng từ, sửa câu văn và sửa đoạn văn.

Hợp Chủng Quốc Hoa Kỳ

New England

CT   Connecticut

MA   Massachusetts

ME   Maine

NH   New Hampshire

RI     Rhode Island

VT    Vermont

 

Mid Atlantic

DC  District of Columbia

DE  Delaware

MD  Maryland

NJ   New Jersey

NY   New York

PA   Pennsylvania

 

SouthR

AR   Arkansas

AL    Alabama

GA   Georgia

FL    Florida

KY    Kentucky

LA    Louisiana

MS   Missisippi

NC   NorthCarolina

WV   West Virginia

SC   South Carolina

TN    Tennessee

VA    Virginia

 

Midwest

IA    Lowa

IN    Indiana

IL     iLLinois

KS   Kansas

MI    Michigan

MN   Minnesota

MO   Missouri

ND   North Dakota

NE    Nebraska

OH   Ohio

SD    Shouth Dakota

WI   Wisconsin

 

Southwest

AZ    Arrizona

OK   Oklahoma

NM   New Mexico

TX    Texas

 

 West

CA    California

CO   Colorado

ID     Idaho

MT   Montana

NV   Nevada

OR   Oregon

UT   Utah

WY  Wyoming

WA  Washington

 

AK ALASKA

HI HAWAII  

 
>> Trang chủ Học liệu mở TOEFL ( iBT)