Viet Nam

ĐĂNG KÝ TRỰC TUYẾN

TRA TỪ ĐIỂN ĐA NGỮ


TƯ VẤN TRỰC TUYẾN

Tư vấn 01
Chat với nhân viên tư vấn online 
Tư vấn 02
Chat với nhân viên tư vấn online
Tư vấn 03
Chat với nhân viên tư vấn online

LƯỢT TRUY CẬP

Số lần xem bài viết : 749328

SỐ KHÁCH ĐANG XEM

Hiện có 28 khách Trực tuyến

LIÊN KẾT WEBSITE



Các bài thi chuẩn hoá

Email In

Dưới đây là một số kỳ hi chuẩn hoá mà các trường đại học ở Hoa Kỳ thường yêu cầu. Bạn cần kiểm tra kĩ yêu cầu tuyển sinh của từng trường để biết mỗi trường yêu cầu những phần thi nào. Thông thường kết quả thi sẽ được thông báo 2-4 tuần sau ngày thi.

 

BÀI THI:

 

ĐỐI TƯỢNG:

NỘI DUNG:

THANG ĐIỂM:

THỜI HẠN HIỆU LỰC

LỊCH THI:

LỆ PHÍ THI:

Phí đăng ký muộn:

Phí thay đổi ngày thi:

Phí yêu cầu gửi thêm phiếu điểm:

Xem thông tin chi tiết:

Tiếng Anh dành cho người nước ngoài(TOEFL)*

 

Thi trên internet ( iBT)

Sinh viên mà ngôn ngữ thứ nhất không phải là tiếng Anh

Nghe, nói, đọc, viết

0 – 120

2 năm

Chọn ngày thi theo lịch trên www. ets. org./toefl

Tuỳ theo từng nước

25 đô la Mỹ ( Chưa bao gồm phí dịch vụ)

50 đô la Mỹ( Chưa bao gồm phí dịch vụ)

17 đô la Mỹ/ trường

 

www. ets. org/toefl

 

BÀI THI:

 

ĐỐI TƯỢNG:

NỘI DUNG:

THANG ĐIỂM:

THỜI HẠN HIỆU LỰC:

LỊCH THI:

 

LỆ PHÍ THI:

Phụ phí với thí sinh quốc tế:

Phí yêu cầu gửi thêm phiếu điểm:

Xem thông tin chi tiết:

 

SAT I

Thi trên giấy

Thí sinh xin học đại học

Đọc hiểu, Toán, Viết ( bài luận và trắc nghiệm)

Từng phần: 200 -800. Tổng điểm tối đa: 2400

5 năm

2007:6/10, 3/11, 1/12

2008:26/1, 3/5, 7/6

43 đô la Mỹ  (Chưa bao gồm phí dịch vụ)

25 đô la Mỹ (Chưa bao gồm phí dịch vụ)

 

9.50 đô la Mỹ ( Chưa bao gồm phí dịch vụ)

 

www.collegeboard.com hoặc www.iievn. org

 

BÀI THI:

 

ĐỐI TƯỢNG:

 

NỘI DUNG:

 

CÁCMÔN THI:

 

 

 

 

THANG ĐIỂM:

THỜI HẠN HIỆU LỰC:

LỊCH THI:

LỆ PHÍ THI:

Phí đăng ký cơ bản:

Môn ngoại ngữ có phần nghe:

Các môn khác:

Các lệ phí khác:

Xem thông tin chi tiết:

 

SAT II – Subject Test

Thi trên giấy

Thí sinh xin học đại học. Chỉ mang tính chất khuyến khích, không bắt buộc.

Các môn khác nhau có nội dung khác nhau. Thí sinh có thể thi tối đa 3 môn trong một kỳ thi.

Văn học, Lịch sử Mỹ, Lịch sử thế giới, Toán cấp độ I và II, Sinh học ( E- Sinh thái hoặc M- Phân tử), Hoá học, Vật lý, Ngoại Ngữ đọc: Pháp, Đức, Tây Ban Nha, Do Thái hiện đại, Ý, Latin, Ngoại ngữ nghe + đọc: Trung, Pháp, Đức, Nhật, Hàn Quốc, Tây Ban Nha.

200 -800 cho mỗi môn

5 năm

2007: tháng 10, 11, 12; 2008: tháng: 1, 3, 5, 7.

 

20 đô la Mỹ/ Môn ( Chưa bao gồm phí dịch vụ)

Cộng thêm 20 đô la Mỹ ( Chưa bao gòm phí dịch vụ)

 

Cộng thêm 8 đô la Mỹ/ Môn

Giống như SAT Reasoning Test

www.collegeboard.com hoặc www.iievn. org

 

BÀI THI:

 

ĐỐI TƯỢNG:

CONTENT:

THANG ĐIỂM:

THỜI HẠN HIỆU LỰC:

LỊCH THI:

LỆ PHÍ THI:

Phí yêu cầu thêm phiếu điểm:

Phí đổi ngày thi:

Xem thông tin chi tiết:

 

GMAT

Thi trên máy tính

Thí sinh xin học sau đại học ngành kinh doanh

Toán, Ngôn ngữ và Viết

200 – 800

Thường là 5 năm

Tuỳ chọn theo lịch trên www.mba.com

250 đô la Mỹ (Chưa bao gồm phí dịch vụ)

28 đô la Mỹ ( Chưa bao gồm phí dịch vụ)

 

50 đô la Mỹ ( Chưa bao gồm phí dịch vụ)

www.mba.com

 

BÀI THI:

 

ĐỐI TƯỢNG:

 

N ỘI DUNG:

THANG ĐIỂM:

THỜI HẠN HIỆU LỰC:

LỊCH THI:

LỆ PHÍ THI:

Phí yêu cầu thêm phiếu điểm:

Phí đổi ngày thi:

Xem thông tin chi tiết:

 

GRE General Test

Thi  trên giấy

Thí sinh xin học sau đại  học trong nhiều ngành trừ kinh doanh, luật và y

Toán, Ngôn ngữ và viết

Phần Toán và Ngôn ngữ: 200 – 800 mỗi phần. Viết: 0- 6

5 năm

27/10/2007 và 2/2/2008

179 đô la Mỹ ( Chưa bao gồm phí dịch vụ)

15 đô la Mỹ ( Chưa bao gồm phí dịch vụ)

 

40 đô la Mỹ ( Chưa bao gồm phí dịch v ụ)

www. ets. org/gre hoặc www.iievn. org

 

BÀI THI:

 

ĐỐI TƯỢNG:

 

 

N ỘI DUNG:

THANG ĐIỂM:

THỜI HẠN HIỆU LỰC:

LỊCH THI:

LỆ PHÍ THI:

Phí yêu cầu thêm phiếu điểm:

Phí đổi ngày thi:

Xem thông tin chi tiết

 

RGE Subject Test

Thi trên giấy

Thí sinh xin học sau đại học các ngành trừ kinh doanh,     luật và y. Bài thi này mang tính chất khuyến khích, không bắt buộc.

Nội dung của các môn thi khác nhau

200- 990

5 năm

3/11/2007 v à 12/4/2008

150 đô la Mỹ ( Chưa bao gồm phí dịch vụ)

15 đô la Mỹ ( Chưa bao gồm p í dịch vụ)

 

40 đô la Mỹ (Chưa bao gồm phí dịch vụ)

www. ets. org/gre hoặc www.iievn. org

 

 

 

 
>> Trang chủ Học liệu mở Các bài thi chuẩn hoá