Dưới đây là một số kỳ hi chuẩn hoá mà các trường đại học ở Hoa Kỳ thường yêu cầu. Bạn cần kiểm tra kĩ yêu cầu tuyển sinh của từng trường để biết mỗi trường yêu cầu những phần thi nào. Thông thường kết quả thi sẽ được thông báo 2-4 tuần sau ngày thi.
|
BÀI THI:
ĐỐI TƯỢNG: NỘI DUNG: THANG ĐIỂM: THỜI HẠN HIỆU LỰC LỊCH THI: LỆ PHÍ THI: Phí đăng ký muộn: Phí thay đổi ngày thi: Phí yêu cầu gửi thêm phiếu điểm: Xem thông tin chi tiết: |
Tiếng Anh
dành cho người nước ngoài(TOEFL)*
Thi trên internet ( iBT) Sinh viên mà ngôn ngữ thứ nhất không phải là tiếng Anh Nghe, nói, đọc, viết 0 – 120 2 năm Chọn ngày thi theo lịch trên www. ets. org./toefl Tuỳ theo từng nước 25 đô la Mỹ ( Chưa bao gồm phí dịch vụ) 50 đô la Mỹ( Chưa bao gồm phí dịch vụ) 17 đô la Mỹ/ trường
www. ets. org/toefl |
|
BÀI THI:
ĐỐI TƯỢNG: NỘI DUNG: THANG ĐIỂM: THỜI HẠN HIỆU LỰC: LỊCH THI:
LỆ PHÍ THI: Phụ phí với thí sinh quốc tế: Phí yêu cầu gửi thêm phiếu điểm: Xem thông tin chi tiết: |
SAT I Thi trên giấy Thí sinh xin học đại học Đọc hiểu, Toán, Viết ( bài luận và trắc nghiệm) Từng phần: 200 -800. Tổng điểm tối đa: 2400 5 năm 2007:6/10, 3/11, 1/12 2008:26/1, 3/5, 7/6 43 đô la Mỹ (Chưa bao gồm phí dịch vụ) 25 đô la Mỹ (Chưa bao gồm phí dịch vụ)
9.50 đô la Mỹ ( Chưa bao gồm phí dịch vụ)
www.collegeboard.com hoặc www.iievn. org |
|
BÀI THI:
ĐỐI TƯỢNG:
NỘI DUNG:
CÁCMÔN THI:
THANG ĐIỂM: THỜI HẠN HIỆU LỰC: LỊCH THI: LỆ PHÍ THI: Phí đăng ký cơ bản: Môn ngoại ngữ có phần nghe: Các môn khác: Các lệ phí khác: Xem thông tin chi tiết: |
SAT II – Subject Test Thi trên giấy Thí sinh xin học đại học. Chỉ mang tính chất khuyến khích, không bắt buộc. Các môn khác nhau có nội dung khác nhau. Thí sinh có thể thi tối đa 3 môn trong một kỳ thi. Văn học, Lịch sử Mỹ, Lịch sử thế giới, Toán cấp độ I và II, Sinh học ( E- Sinh thái hoặc M- Phân tử), Hoá học, Vật lý, Ngoại Ngữ đọc: Pháp, Đức, Tây Ban Nha, Do Thái hiện đại, Ý, Latin, Ngoại ngữ nghe + đọc: Trung, Pháp, Đức, Nhật, Hàn Quốc, Tây Ban Nha. 200 -800 cho mỗi môn 5 năm 2007: tháng 10, 11, 12; 2008: tháng: 1, 3, 5, 7.
20 đô la Mỹ/ Môn ( Chưa bao gồm phí dịch vụ) Cộng thêm 20 đô la Mỹ ( Chưa bao gòm phí dịch vụ)
Cộng thêm 8 đô la Mỹ/ Môn Giống như SAT Reasoning Test www.collegeboard.com hoặc www.iievn. org |
|
BÀI THI:
ĐỐI TƯỢNG: CONTENT: THANG ĐIỂM: THỜI HẠN HIỆU LỰC: LỊCH THI: LỆ PHÍ THI: Phí yêu cầu thêm phiếu điểm: Phí đổi ngày thi: Xem thông tin chi tiết: |
GMAT Thi trên máy tính Thí sinh xin học sau đại học ngành kinh doanh Toán, Ngôn ngữ và Viết 200 – 800 Thường là 5 năm Tuỳ chọn theo lịch trên www.mba.com 250 đô la Mỹ (Chưa bao gồm phí dịch vụ) 28 đô la Mỹ ( Chưa bao gồm phí dịch vụ)
50 đô la Mỹ ( Chưa bao gồm phí dịch vụ) www.mba.com |
|
BÀI THI:
ĐỐI TƯỢNG:
N ỘI DUNG: THANG ĐIỂM: THỜI HẠN HIỆU LỰC: LỊCH THI: LỆ PHÍ THI: Phí yêu cầu thêm phiếu điểm: Phí đổi ngày thi: Xem thông tin chi tiết: |
GRE General Test Thi trên giấy Thí sinh xin học sau đại học trong nhiều ngành trừ kinh doanh, luật và y Toán, Ngôn ngữ và viết Phần Toán và Ngôn ngữ: 200 – 800 mỗi phần. Viết: 0- 6 5 năm 27/10/2007 và 2/2/2008 179 đô la Mỹ ( Chưa bao gồm phí dịch vụ) 15 đô la Mỹ ( Chưa bao gồm phí dịch vụ)
40 đô la Mỹ ( Chưa bao gồm phí dịch v ụ) www. ets. org/gre hoặc www.iievn. org |
|
BÀI THI:
ĐỐI TƯỢNG:
N ỘI DUNG: THANG ĐIỂM: THỜI HẠN HIỆU LỰC: LỊCH THI: LỆ PHÍ THI: Phí yêu cầu thêm phiếu điểm: Phí đổi ngày thi: Xem thông tin chi tiết |
RGE Subject Test Thi trên giấy Thí sinh xin học sau đại học các ngành trừ kinh doanh, luật và y. Bài thi này mang tính chất khuyến khích, không bắt buộc. Nội dung của các môn thi khác nhau 200- 990 5 năm 3/11/2007 v à 12/4/2008 150 đô la Mỹ ( Chưa bao gồm phí dịch vụ) 15 đô la Mỹ ( Chưa bao gồm p í dịch vụ)
40 đô la Mỹ (Chưa bao gồm phí dịch vụ) www. ets. org/gre hoặc www.iievn. org
|
| < Lùi | Tiếp theo > |
|---|
- Những website học tiếng Anh miễn phí (08/02/2011)
- Các nguồn học liệu mở (05/09/2009)
- Địa chỉ một số văn phòng VISA (05/09/2009)
- TOEFL, GMAT, GRE, SAT.... Bạn cần kỳ thi nào ? (05/09/2009)
- TOEFL ( iBT) (05/09/2009)
- Các từ viết tắt thông dụng - P2 (05/09/2009)
- Các từ viết tắt thông dụng (05/09/2009)
- Handshake (05/09/2009)
- Thông tin về kỳ thi IELTS (05/09/2009)
- Thông tin về kỳ thi TOEIC (19/08/2008)



