KẾT QUẢ THI CHỨNG CHỈ C- TIẾNG ANH
Ngày thi : 21/ 6 / 2009
Hội đồng thi : Trung tâm đào tạo ngữ âm và vănhóa giao tiếp PSC
Địa điểm : Tầng 2 Trung tâm thông tin thư viện Đại học Vinh – 182 Lê Duẩn,
Thành phố Vinh, Nghệ An.
Giám thị coi thi số1: Nguyễn Thị Hoài Thanh
Giám thị coi thi số2: Nguyễn Thị Hồng Thắm
Giáo viên chấmthi : Mr Kenndy
|
Stt |
Họ và tên |
Ngày sinh |
Nơi sinh |
Điểm |
T.B |
X.L | |||
|
đọc |
viết |
nghe |
nói | ||||||
|
1 |
Phạm Vũ Long |
03/02/1976 |
Quế Phong – Nghệ An |
7 |
6.5 |
7 |
7.5 |
7.0 |
Khá |
|
2 |
Trần Báu Hà |
06/05/1972 |
Cam Lộc – Hà Tĩnh |
7.5 |
6.5 |
7.5 |
8 |
7.4 |
Khá |
|
3 |
Đậu Thành Trung |
27/04/1983 |
Quảng Trạch- Quảng Bình |
8.3 |
5.2 |
6 |
7 |
6.6 |
Khá |
|
4 |
Nguyễn Mẫu Lương |
14/08/1980 |
TP Vinh- Nghệ An |
7.3 |
6.5 |
7.5 |
8 |
7.3 |
Khá |
|
5 |
Trần Hoài Đức |
05/02/1973 |
Hà Tĩnh |
7.2 |
6.7 |
7 |
7 |
7.0 |
Khá |
|
6 |
Lê Thị Hồng Lĩnh |
22/01/1972 |
TP Vinh- Nghệ An |
8 |
7.5 |
7.5 |
8 |
7.8 |
Khá |
|
7 |
Lưu Quang Cần |
12/05/1972 |
Đức Thọ- Hà Tĩnh |
7.2 |
8.5 |
7.5 |
7 |
7.5 |
Khá |
|
8 |
Nguyễn Xuân Hải |
03/06/1969 |
Thạch Hà- Hà Tĩnh |
8.2 |
7 |
7.5 |
8 |
7.7 |
Khá |
|
9 |
Phạm Văn Tình |
28/11/1971 |
Cẩm Xuyên- Hà Tĩnh |
7.5 |
7.4 |
7.5 |
8 |
7.6 |
Khá |
|
10 |
Hà Văn Trà |
01/04/1966 |
Nghi Xuân- Hà Tĩnh |
7.1 |
6.1 |
8.5 |
7 |
7.2 |
Khá |
|
11 |
Nguyễn Đăng Quang |
20/05/1968 |
Hải Lăng- Quảng Trị |
6.5 |
5.6 |
6.5 |
8 |
6.7 |
Khá |
|
12 |
Trần Như Long |
11/11/1976 |
Quỳnh Lưu- Nghệ An |
8.2 |
7 |
8.5 |
8 |
8.0 |
Giỏi |
|
13 |
Đinh Hồng Long |
18/02/1961 |
Hà Tĩnh |
7 |
6 |
7 |
8 |
7.0 |
Khá |
|
14 |
Lê Phúc Ân |
01/01/1960 |
Nghĩa Đàn- Nghệ An |
6.9 |
6 |
7.5 |
8 |
7.1 |
Khá |
|
15 |
Đào Xuân Tùng |
10/06/1967 |
Thạch Hà- Hà Tĩnh |
7.2 |
6 |
7 |
8 |
7.0 |
Khá |
|
16 |
Nguyễn Việt Phú |
15/07/1981 |
TP Vinh- Nghệ An |
7.2 |
6.5 |
7.5 |
7 |
7.0 |
Khá |
|
17 |
Nguyễn Cự Dũng |
30/01/1967 |
Cẩm Xuyên- Hà Tĩnh |
7.2 |
6.5 |
7.5 |
7 |
7.0 |
Khá |
|
18 |
Cao Thị Thanh Long |
11/08/1976 |
Đô Lưong- Nghệ An |
7.1 |
6.5 |
8 |
8 |
7.4 |
Khá |
|
19 |
Trần Hoài Nam |
14/07/1974 |
TP Hà Tĩnh- Hà Tĩnh |
6.9 |
6.5 |
8 |
7 |
7.1 |
Khá |
|
20 |
Nguyễn Văn Độ |
21/03/1960 |
Hưng Nguyên- Nghệ An |
7.4 |
6.5 |
7 |
6 |
6.7 |
Khá |
|
21 |
Võ Thị Minh Sinh |
15/12/1970 |
Quỳ Hợp- Nghệ An |
7.3 |
7.1 |
7.5 |
8 |
7.5 |
Khá |
|
22 |
Hồ Nghĩa Đức |
01/05/1973 |
Quỳnh Lưu- Nghệ An |
6.9 |
6.4 |
7 |
8 |
7.1 |
Khá |
|
23 |
Hoàng Trung Hưng |
20/10/1969 |
Thanh Chương- Nghệ An |
7.2 |
6 |
7.5 |
7 |
6.9 |
Khá |
|
24 |
Phan Thanh Hải |
10/10/1972 |
Anh Sơn- Nghệ An |
7.2 |
7.3 |
8.5 |
8 |
7.8 |
Khá |
|
25 |
Ngô Anh Tuấn |
12/01/1972 |
Yên Thành- Nghệ An |
7 |
6 |
8 |
7 |
7.0 |
Khá |
|
26 |
Lê Thanh Cao |
25/01/1983 |
TP Vinh- Nghệ An |
8 |
6.5 |
8 |
7.5 |
7.5 |
Khá |
|
27 |
Đặng Đình Thích |
20/02/1971 |
Đức Thọ- Hà Tĩnh |
8.5 |
6.4 |
8 |
7 |
7.5 |
Khá |
|
28 |
Lê Văn Trung |
10/07/1968 |
Nam Đàn- Nghệ An |
7.5 |
7 |
7.5 |
8 |
7.5 |
Khá |
|
29 |
Nguyễn Văn Hải |
25/06/1979 |
Nam Đàn- Nghệ An |
8.3 |
7.3 |
8 |
8 |
8.0 |
Gỏi |
|
30 |
Nguyễn Ngọc Võ |
10/01/1960 |
Diễn Châu- Nghệ An |
6.5 |
7 |
8 |
7 |
7.0 |
Khá |
|
31 |
Nguyễn Khắc Điệp |
08/10/1982 |
Thanh Chương- Nghệ An |
8 |
5.9 |
6.5 |
7 |
7.0 |
Khá |
|
32 |
Trần Thái Bình |
17/02/1981 |
Cẩm Xuyên- Hà Tĩnh |
8 |
6 |
8 |
6.5 |
7.1 |
Khá |
|
33 |
Phạm Tuyên |
15/10/1980 |
Nghi Lộc- Nghệ An |
7.5 |
7 |
8 |
8 |
7.6 |
Khá |
|
34 |
Phạm Văn Thạch |
01/03/1960 |
Thái Hòa- Nghệ An |
7 |
6.5 |
8 |
7 |
7.1 |
Khá |
|
35 |
Hoàng Mạnh Hùng |
25/11/1982 |
Hưng Nguyên- Nghệ An |
7.7 |
5.6 |
8 |
7 |
7.1 |
Khá |
|
36 |
Nguyễn Phi Hà |
27/11/1975 |
Diễn Châu- Nghệ An |
6.3 |
6.4 |
8 |
7 |
6.9 |
Khá |
|
37 |
Nguyễn Văn Hệ |
20/10/1970 |
Quảng Trạch- Quảng Bình |
8 |
7 |
8 |
8 |
7.8 |
Khá |
|
38 |
Hoàng Việt Hùng |
16/10/1972 |
Đô Lương- Nghệ An |
7.8 |
6.5 |
8 |
7 |
7.3 |
Khá |
|
39 |
Nguyễn T.Ngọc Thủy |
25/11/1979 |
Quảng Trạch- Quảng Bình |
7 |
6.5 |
8 |
7 |
7.1 |
Khá |
|
40 |
Phạm Hồng Sơn |
20/07/1971 |
Nghĩa Đàn- Nghệ An |
8 |
7 |
8 |
8 |
7.8 |
Khá |
|
41 |
Nguyễn Anh Tuấn |
12/02/1964 |
Thạch Hà- Hà Tĩnh |
8.3 |
4.1 |
7 |
7 |
6.6 |
Khá |
|
42 |
Nguyễn Đăng Tịnh |
15/09/1972 |
Tương Dương- Nghệ An |
8 |
7 |
8 |
8 |
7.8 |
Khá |
|
43 |
Võ Hồng Sơn |
06/02/1966 |
Diễn Châu- Nghệ An |
7.9 |
7.7 |
7 |
7 |
7.4 |
Khá |
|
44 |
Phan Hải Triều |
02/09/1959 |
Diễn Châu- Nghệ An |
7.5 |
6.5 |
8 |
7.5 |
7.4 |
Khá |
|
45 |
Nguyễn Thị Hồng |
04/04/1984 |
Thanh Chương- Nghệ An |
8.1 |
6.7 |
8 |
7 |
7.5 |
Khá |
|
46 |
Lê Xuân Bảo |
16/08/1991 |
Kỳ Sơn – Nghệ An |
8.3 |
1 |
7 |
8 |
6.1 |
TB.Khá |
|
47 |
Nguyễn Duy Linh |
28/03/1980 |
Yên Định- Thanh Hóa |
8.5 |
7.5 |
7 |
8 |
7.8 |
Khá |
|
48 |
Nguyễn Anh Thắng |
23/11/1981 |
Hương Khê- Hà Tĩnh |
7.8 |
6.6 |
6.5 |
7 |
7.0 |
Khá |
|
49 |
Nguyễn Văn Hải |
02/01/1966 |
TP Vinh- Nghệ An |
8 |
6.3 |
7.5 |
8 |
7.5 |
Khá |
|
50 |
Phạm Hồng Quang |
06/07/1966 |
Nghĩa Đàn – Nghệ An |
8.7 |
7.4 |
8 |
8 |
8.0 |
Giỏi |
|
51 |
Nguyễn Đắc Mạnh |
04/11/1981 |
Tứ kỳ – Hải Dương |
9.2 |
7.5 |
7 |
7 |
7.7 |
Khá |
| < Lùi | Tiếp theo > |
|---|
- Điểm thi Toefl ITP ngày 15/3/2010 do Viện Giáo Dục Hoa Kỳ cấp (22/03/2010)
- Kết quả thi chứng chỉ C - Tiếng Anh - 21-11-09 (16/12/2009)
- IELTS40-MIN TEST DATED 19/05/2009 (19/08/2009)
- IELTSFinal Writing Task (19/08/2009)
- IELTS 40-MIN TEST DATED 11/08/2009 (19/08/2009)



