Các chương trình tiếng anh về kỹ năng ( 100 % native teachers)
|
Program - Chương trình |
Duration - Thời lượng |
|
Tiếng Anh kỹ năng văn phòng |
10 hours |
|
Kỹ năng viết thư tín thương mại |
10 hours |
|
Kỹ năng viết báo cáo |
10 hours |
|
Kỹ năng đàm phán |
10 hours |
|
Kỹ năng giao tiếp |
10 hours |
|
STT |
Program - Tên chương trình |
Duration - Thời lượng |
|
I. |
Kỹ năng |
|
|
1. |
Kỹ năng giao tiếp hành chính |
6h/ngày |
|
2. |
Tám bước để có bài thuyết trình ấn tượng |
6h/ngày |
|
3. |
Bảy bước giao tiếp hiệu quả (Phiên bản 2) |
6h/ngày |
|
4. |
Bí quyết quản lý thời gian hiệu quả |
6h/ngày |
|
5. |
Để thành công khi làm việc nhóm |
6h/ngày |
|
6. |
Kỹ năng quản lý dự án (phiên bản 2) |
6h/ngày |
|
7. |
Nghệ thuật đàm phán thành công |
6h/ngày |
|
8. |
Kỹ năng lãnh đạo nhóm hiệu quả (phiên bản 2) |
6h/ngày |
|
II. |
Kỹ năng |
|
|
1. |
Kỹ năng phản hồi tích cực (phiên bản 2) |
6h/ngày |
|
2. |
Kỹ năng điều hành các cuộc họp hiệu quả. |
6h/ngày |
|
IV. |
Kỹ năng lãnh đạo |
|
|
1. |
Kỹ năng quản lý hiệu quả: Bí quyết trở thành nhà quản lý giỏi (bao gồm bài tập mô phỏng) |
6h/ngày |
|
2. |
Phương pháp thiết lập mục tiêu cho nhân viên (Phiên bản 2) |
6h/ngày |
|
3. |
Kỹ năng quản lý kế hoạch |
6h/ngày |
|
4. |
Kỹ năng hướng dẫn điều khiển lãnhđạo |
6h/ngày |
|
5 |
Kĩ năng quản lí, đánh giá công tác đào tạo trong thời kì hội nhập |
6h |
|
6 |
Kĩ năng làm việc theo nhóm |
6h |
|
7 |
Kĩ năng ứng dụng phương pháp học tiếng Anh hiện đại |
|
|
8 |
Kỹ năng xử lý thông tin trong quảnlý |
6h/ngày |
|
9 |
Kĩ năng quản lí thời gian |
6h |
|
10 |
Kĩ năng quản lí sự thay đổi |
6h |
|
11 |
Kĩ năng ra quyết định |
6h |
|
12 |
Kĩ năng tiếp nhận và sử lí thông tin |
6h |
|
13 |
Kĩ năng quản trị dự án |
6h |
|
14 |
Kĩ năng giải quyết vấn đề |
6h |
|
15 |
Kĩ năng phát triển tư duy thịnh vượng |
6h |
|
16 |
Kĩ năng định hướng chiến lược cho tổ chức |
6h |
|
17 |
Kĩ năng quan hệ công chúng |
6h |
|
18 |
Kĩ năng gây ảnh hưởng |
6h |
|
19 |
Kĩ năng bán hàng |
6h |
|
20 |
Kĩ năng nghe điện thoại |
6h |
|
21 |
Kĩ năng chăm sóc khách hàng |
6h |
|
22 |
Kĩ năng lãnh đạo hiệu quả |
6h |
|
23 |
Kĩ năng quản lí khủng hoảng |
6h |
|
24 |
Kĩ năng quản lí tính sáng tạo và đổi mới |
6h |
|
25 |
Kĩ năng ủy nhiệm |
6h |
|
26 |
Kĩ năng quản lí sự thay đổi và chuyển tiếp |
6h |
|
27 |
Kĩ năng tiếp nhận và xử lí thông tin |
6h |




KỸ NĂNG